Tổng hợp 77 ngành nghề được cấp phép tại thị trường xuất khẩu Nhật Bản năm 2018
mới đây OTIT - doanh nghiệp hỗ trợ tập sự sinh kỹ năng Nhật Bản thay thế cho JITCO chính thức công bố 77 lĩnh vực được cấp phép tại thị phần xuất khẩu Nhật Bản thay vì 66 ngành nghề như trước kia, mở ra thời cơ việc khiến lớn cho các lao động Việt Nam trong thời gian này.
Nhật Bản - điểm tới lý tưởng dành cho lao động Việt Nam
Sở dĩ thị trường Nhật Bản thu hút rộng rãi cần lao Việt bởi các lý do:
Dưới đây TTC Việt Nam tổng hợp 77 ngành nghề được cấp phép tại thị trường Nhật Bản
1. Ngành nông nghiệp
| Tên ngành (77 nghề) 職種名 (77職種) |
Tên công tác (137 nghề) 作業名 (137 作業) |
||
một. Nông nghiệp (2 nghề, 6 công việc) 農業関係(2職種, 6作業) |
|||
| 1 | 1 | Nông nghiệp trồng trọt 耕種農業 |
Nghề trồng rau quả trong nhà kính 施設園芸 |
| 2 | làm ruộng / Trồng rau 畑作・野菜 |
||
| 3 | Trồng cây ăn quả 果樹 |
||
| hai | 4 | Nông nghiệp chăn nuôi 畜産農業 |
Nuôi lợn 養豚 |
| 5 | Nuôi gà 養鶏 |
||
| 6 | khiến cho bơ sữa 酪農 |
||
các đơn hàng nông nghiệp luôn nhận được sự để ý của cần lao Việt Nam, đặc thù là những lao động có kinh nghiệm làm cho nông nghiệp. Xem ngay những đơn hàng nông nghiệp hiện đang tuyển tại TTC Việt Nam TẠI ĐÂY
2. Lĩnh vực ngư nghiệp
|
漁業関係(2職種9作業) |
|||
| một | 1 |
Nghề cá đi tàu 漁船漁業 |
Nghề đánh cá ngừ vằn かつお一本釣り漁業 |
| hai | Nghề đánh cá thả 延縄漁業 |
||
| 3 | Nghề câu mực いか釣り漁業 |
||
| 4 | Đánh cá bằng lưới quăng まき網漁業 |
||
| 5 | Đánh cá bằng lưới rê 曳網漁業 |
||
| 6 | Đánh cá bằng lưới đặt 刺し網漁業 |
||
| 7 | Nghề đánh cá bằng lưới khăng khăng 定置網漁業 |
||
| 8 | Nghề đánh cá lồng tôm, cua かに・えびかご漁業作業 |
||
| hai | 9 | Nghề nuôi trồng thủy sản 養殖業 |
Nghề nuôi trồng sò điệp ホタテガイ・マガキ養殖作業 |
3. Lĩnh vực xây dựng
vun đắp là ngành nghề có nhu cầu tuyển dụng lớn nhất tại Nhật Bản, hàng tháng TTC Việt Nam đều tiếp nhận 10-15 đơn hàng xây dựng ở những ngành như dựng giàn giáo, hoàn thiện nội thất, mộc xây dựng... Có mức lương lên đến 160.000 im (32 triệu đồng).
3. Xây dựng (22 nghề, 32 công việc) 建設関係(22職種32作業) |
|||
| một | 1 |
Khoan giếng さく井 |
Khoan giếng (khoan đập) パーカッション式さく井工事作業 |
| hai | Khoan giếng (khoan xoay) ロータリー式さく井工事作業 |
||
| hai | 3 | chế tạo kim khí miếng sử dụng trong vun đắp 建築板金 |
chế tạo kim loại miếng dùng làm cho tuyến phố ống ダクト板金作業 |
| 3 | 4 | Gắn máy điều hoà ko khí và máy đông lạnh 冷凍空気調和機器施工 |
Gắn máy điều hoà ko khí và máy đông lạnh 冷凍空気調和機器施工作業 |
| 4 | 5 | chế tạo phụ kiện vun đắp 建具製作 |
Gia công phụ kiện xây dựng bằng gỗ 木製建具手加工作業 |
| 5 | 6 | Thợ mộc vun đắp 建築大工 |
công việc mộc 大工工事作業 |
| 6 | 7 | Lắp cốp pha panen 型枠施工 |
Lắp cốp pha panen 型枠工事作業 |
| 7 | 8 | chế tác cốt thép để làm cho bê tông 鉄筋施工 |
Lắp cốt thép 鉄筋組立て作業 |
| 8 | 9 | công việc ở hiện trường vun đắp と び |
công tác dựng giàn giáo, giải tỏa mặt bằng vun đắp とび作業 |
| 9 | 10 | Nghề đá 石材施工 |
chế tác những sản phẩm bằng đá 石材加工作業 |
| 11 | làm cho lát đá 石張り作業 |
||
| 10 | 12 | Lát gạch タイル張り |
Lát gạch タイル張り作業 |
| 11 | 13 | Lợp ngói かわらぶき |
Lợp ngói かわらぶき作業 |
| 12 | 14 | Trát vữa 左 官 |
Trát vữa 左官作業 |
| 13 | 15 | Đặt các con phố ống 配 管 |
công việc đặt các con phố ống (xây dựng) 建築配管作業 |
| 16 | Đặt tuyến phố ống (nhà máy) プラント配管作業 |
||
| 14 | 17 | cách nhiệt 熱絶縁施工 |
công việc phương pháp nhiệt 保温保冷工事作業 |
| 15 | 18 | Hoàn thiện nội thất 内装仕上げ施工 |
Lắp đặt sàn nhà nhựa プラスチック系床仕上げ工事作業 |
| 19 | Lắp đặt thảm カーペット系床仕上げ工事作業 |
||
| 20 | Lắp đặt các đồ vật kim khí lót trong tường, nai lưng nhà 鋼製下地工事作業 |
||
| 21 | Lắp đặt tấm lợp nai lưng nhà ボード仕上げ工事作業 |
||
| 22 | chế tạo và lắp đặt rèm cửa カーテン工事作業 |
||
| 16 | 23 | Lắp khuông kính nhôm サッシ施工 |
công tác lắp khuông kính nhôm (toà nhà) ビル用サッシ施工作業 |
| 17 | 24 | chống thấm nước 防水施工 |
chống thấm nước bằng cách thức bịt kín シーリング防水工事作業 |
| 18 | 25 | Đổ bê tông bằng áp lực コンクリート圧送施工 |
công việc đổ bê tông bằng áp lực コンクリート圧送工事作業 |
| 19 | 26 | Rút nước ngầm kiểu wellpoint ウェルポイント施工 |
công việc can dự tới công nghệ rút nước ngầm kiểu wellpoint ウェルポイント工事作業 |
| 20 | 27 | Dán giấy 表 装 |
công tác dán giấy (tường và trần) 壁装作業 |
| 21 | 28 | Nghề sử dụng các trang bị xây dựng 建設機械施工 |
San ủi mặt bằng 押土・整地作業 |
| 29 | Bốc túa 積込み作業 |
||
| 30 | Đào xới 掘削作業 |
||
| 31 | Cán mặt bằng 締固め作業 |
||
| 22 | 32 | 築炉 | 築炉作業 |
| Tham khảo: ngoài ra, liên quan đến lĩnh vực xây dựng, trong nghề Sơn còn mang hai công việc là "Sơn các tòa nhà" và "Sơn cầu thép" <参考>ほかに建設に関係するものとして、別掲の塗装職種に「建築塗装作業」と「鋼橋塗装作業」の2作業がある。 |
|||
Xem ngay >> Top 10 đơn hàng lương cao lĩnh vực vun đắp đi XKLĐ Nhật Bản năm 2018
4. Lĩnh vực chế biến thực phẩm
ngành nghề chế biến thực phẩm được phổ biến lao động trong độ tuổi 18-30 chọn lọc bới thuộc tính công tác nhẹ nhàng, không buộc phải kinh nghiệm, khiến cho trong công xưởng, việc khiến cho thêm ổn định....
>> Giải mã sức lôi cuốn của những đơn hàng chê biến thực phẩm XKLĐ Nhật Bản
4. Chế biến thực phẩm (9 nghề, 14 công việc) 食品製造関係(9職種14作業) |
|||
| 1 | một | Nghề đóng hộp thực phẩm 缶詰巻締 |
Đóng hộp thực phẩm 缶詰巻締 |
| 2 | hai | Nghề gia công xử lý giết mổ gà 食鳥処理加工業 |
Gia công xử lý giết mổ gà 食鳥処理加工作業 |
| 3 | 3 | Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản gia nhiệt 加熱性水産加工食品製造業 |
Chế biến bằng bí quyết chiết 節類製造 |
| 4 | Chế biến thực phẩm sấy khô 加熱乾製品製造 |
||
| 5 | Chế biến thực phẩm ướp gia vị 調味加工品製造 |
||
| 6 | Chế biến thực phẩm hun khói くん製品製造 |
||
| 4 | 7 | Nghề chế biến thực phẩm thuỷ sản ko gia nhiệt 非加熱性水産加工食品製造業 |
Chế biến thực phẩm muối 塩蔵品製造 |
| 8 | Chế biến thực phẩm khô 乾製品製造 |
||
| 9 | Chế biến thực phẩm lên men 発酵食品製造 |
||
| 5 | 10 | Hàng thuỷ sản nghiền thành bột 水産練り製品製造 |
Nghề làm cho chả cá kamaboko かまぼこ製品製造作業 |
| 6 | 11 | Gia công xử lý giết mổ lợn 牛豚食肉処理加工業 |
Nghề cung ứng thịt lợn từng phần 牛豚部分肉製造作業 |
| 7 | 12 | Chế biến giết thịt nguội ハム・ソーセージ・ベーコン製造 |
làm cho xúc xích, giăm bông, giết muối xông khói ハム・ソーセージ・ベーコン製造作業 |
| 8 | 13 | làm bánh mỳ パン製造 |
Nghề làm bánh mỳ パン製造作業 |
| 9 | 14 | Chế biến đồ ăn nhanh 惣菜製造業 |
Nghề chế biến đồ ăn nhanh 惣菜加工作業 |
hiện tại TTC cần tuyển 100 form cho những đơn hàng chế biến thực phẩm >> XEM NGAY ĐƠN HÀNG
nếu bạn mong muốn tham dự đơn hàng về thực phẩm hoặc các đơn hàng đi Nhật phù hợp có mình, hãy bắt buộc gọi lại tới số Hotline của TTC Việt Nam sau đây:
5. Ngành nghề dệt may
ngành nghề dệt may được xem là ngành nghề hấp dẫn đối mang lao động sở hữu tay nghề may, đây là cơ hội để người lao động mang được 1 công việc ổn định sở hữu mức thu nhập cao, mà còn là cơ hội để công nhân tăng tay nghề bản thân.
|
5. Dệt may (13 nghề, 22 công việc) |
|||
|
một |
1 |
Nghề xe chỉ |
Xe chỉ sơ cấp |
|
2 |
Xe chỉ tinh |
||
|
3 |
Guồng chỉ |
||
|
4 |
Xoắn và chặp đôi |
||
|
hai |
5 |
Nghề dệt |
Thao tác công đoạn chuẩn bị |
|
6 |
Thao tác dệt |
||
|
7 |
Hoàn thiện |
||
|
3 |
8 |
Nhuộm |
Nhuộm len |
|
9 |
Nhuộm vải, hàng dệt kim |
||
|
4 |
10 |
Dệt kim |
Dệt tất |
|
11 |
Dệt kim tròn |
||
|
5 |
12 |
Dệt kim đơn dọc |
Dệt linh đơn đọc |
|
6 |
13 |
sản xuất áo quần đàn bà và trẻ thơ |
cung cấp áo xống may sẵn cho nữ giới và con nít |
|
7 |
14 |
phân phối đồ cho nam giới |
phân phối đồ may sẵn cho nam giới |
|
8 |
15 |
cung cấp đồ lót |
sản xuất đồ lót |
|
9 |
16 |
cung ứng bộ đồ giường |
cung ứng bộ đồ giường |
|
10 |
17 |
cung ứng thảm |
sản xuất thảm dệt |
|
18 |
cung cấp thảm chần sợi nổi vòng |
||
|
19 |
sản xuất thảm kim đục lỗ |
||
|
11 |
20 |
khiến hàng vải bạt |
làm hàng vải bạt |
|
12 |
21 |
May |
May áo sơ mi |
|
13 |
22 |
May tấm lót ghế |
May tấm lót ghế ô tô |
>> Tổng hợp đơn hàng may mặc Nhật Bản nóng nhất tại TTC Việt Nam
6. Ngành cơ khí và kim khí
Đối có đất nước mang nền kinh tế vững mạnh hàng đầu thế giới như Nhật Bản thì ngành nghề cơ khí là một ngành nghề cần thiết, chính bởi vậy nhu cầu tuyển dụng cần lao lĩnh vực này tại Nhật luôn rất lớn. Ngành cơ khí và kim loại gồm 15 nghề, 27 công việc:
|
|
|||
|
một |
1 |
Đúc |
Đúc (đúc sắt) |
|
2 |
Đúc (đúc sản phẩm đúc từ kim loại màu) |
||
|
2 |
3 |
Rèn |
Rèn khuôn (búa) |
|
4 |
Rèn khuôn (máy ép) |
||
|
3 |
5 |
Đúc khuôn |
Đúc khuôn (buồng nóng) |
|
6 |
Đúc khuôn (buồng lạnh) |
||
|
4 |
7 |
Gia công cơ khí |
nhân tiện |
|
8 |
Phay |
||
|
5 |
9 |
Ép kim khí |
Ép kim khí |
|
6 |
10 |
chế tạo nguyên liệu thép |
vật liệu thép dùng cho kết cấu công trình |
|
7 |
11 |
chế tạo kim khí tấm tại nhà máy |
khiến kim loại tấm cho máy móc |
|
8 |
12 |
Mạ |
Mạ điện |
|
13 |
Mạ điện nhúng hot |
||
|
9 |
14 |
Xử lý anốt nhôm |
Xử lý anốt nhôm |
|
10 |
15 |
Gia công tinh |
Gia công tinh (đồ gá và dụng cụ) |
|
16 |
Gia công tinh (khuôn kim loại) |
||
|
17 |
Gia công tinh (Lắp ráp máy móc) |
||
|
11 |
18 |
rà soát máy |
rà soát máy móc |
|
12 |
19 |
Bảo dưỡng máy móc |
Bảo dưỡng máy móc |
|
13 |
20 |
Lắp ráp vật dụng và máy móc điện tử |
Lắp ráp vật dụng và máy móc điện tử |
|
14 |
21 |
Lắp ráp vật dụng và các máy điện |
Lắp ráp máy điện quay |
|
22 |
Lắp ráp máy biến thế |
||
|
23 |
Lắp ráp bảng điều khiển tổng đài |
||
|
24 |
Lắp ráp phương tiện điều khiển công tắc |
||
|
25 |
Cuốn cuộn dây máy điện quay |
||
|
15 |
26 |
cung cấp bảng điều khiển in |
thiết kế tấm mạch in |
|
16 |
27 |
chế tác tấm mạch in |
|
>> Top 10 đơn hàng cơ khí PHÍ thấp - LƯƠNG CAO khiến việc tại Nhật năm 2018
7. Các lĩnh vực khác
|
7. Những ngành nghề khác (13 nghề, 25 công việc) |
|||
|
1 |
1 |
làm đồ đạc trong nhà |
làm cho đồ đạc trong nhà (bằng tay) |
|
hai |
hai |
In |
In offset |
|
3 |
3 |
Đóng sách |
công việc đóng sách |
|
4 |
4 |
Đúc đồ nhựa |
Đúc đồ nhựa (ép) |
|
5 |
Đúc đồ nhựa (phun) |
||
|
6 |
Đúc đồ nhựa (bơm) |
||
|
7 |
Đúc đồ nhựa (thổi) |
||
|
5 |
8 |
Đúc chất dẻo cường hóa |
Đúc từng lớp bằng tay |
|
6 |
9 |
Sơn |
Sơn những tòa nhà |
|
10 |
Sơn kim loại |
||
|
11 |
Sơn cầu thép |
||
|
12 |
Sơn phun |
||
|
7 |
13 |
Nghề hàn |
Hàn tay |
|
14 |
Hàn bán tự động |
||
|
8 |
15 |
Đóng gói công nghiệp |
công việc đóng gói công nghiệp |
|
9 |
16 |
khiến cho thùng những tông |
Đục lỗ trên săng những tông in sẵn |
|
17 |
khiến cỗ áo giấy đã in sẵn |
||
|
18 |
Dán áo quan giấy |
||
|
19 |
khiến áo quan các tông |
||
|
10 |
20 |
陶磁器工業製品製造 |
công việc đúc gốm bằng bàn xoay máy |
|
21 |
công việc đúc tạo hình bằng áp lực |
||
|
22 |
công việc in hình |
||
|
11 |
23 |
tu tạo ô tô |
công tác sửa sang ô tô |
|
12 |
24 |
Vệ sinh tòa nhà |
công tác vệ sinh tòa nhà |
|
13 |
25 |
Hộ lý |
Hộ lý |
Nhận xét
Đăng nhận xét